Bộ lọc sản phẩm
Thương hiệu
Giá
Danh mục sản phẩm
Sản phẩm nổi bật
Tìm kiếm sản phẩm
Có 24 sản phẩm cho yêu cầu tìm kiếm của bạn!
Liên hệ
Dung Lượng Khuôn Mặt: 3,000
Dung Lượng Vân Tay: 3,000
Dung Lượng Thẻ: 10,000 (Tùy chọn)
– Màn hình cảm ứng 5 inch – Dung lượng khuôn mặt: 6.000 – Dung lượng lòng bàn tay: 3.000 – Dung lượng vân tay: 6,000 (Tiêu chuẩn); 10,000 (Tùy chọn) – Dung lượng thẻ: 10.000 – Giao Dịch: 200.000 lần – Cổng giao tiếp: TCP/IP, WiFi (Optional), Wiegand input/ output, RS485 – Tốc độ nhận diện khuôn mặt: ≤1s
500.000
– Công suất: 31.2W/52V DC. – Tương thích chuẩn IEEE 802.3af. – Safe: Low Power Devices Receive Only the Power They Need. – 1 cổng PoE (1000Base-T, PoE+/ 802.3at), 1 cổng LAN. – Thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt với các thiết bị wifi. – Nguồn Poe dùng cho các bộ phát Wi-Fi RUIJIE/REYEE.
– Thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt với các thiết bị wifi. – Nguồn Poe dùng cho các Model WIFI RG-AP710, RG-AP130(L), RG-AP720-L, AP210-L, RG-AP630(CD). – 1 cổng PoE (1000Base-T, 802.3af). – Công suất 15.4W/50V DC.
138.000
Bộ nguồn sạc cho camera wifi ezviz, imou hàng chính hãng theo camera
Đầu vào (Input): 100-240V, 50/60Hz, Tối đa 300mA.
Đầu ra (Output): 5V, 2.0A.
Dây dài 2.0m
Chân DC Out là: cổng Ứng dụng rộng rãi cho các thiết bị đầu cuối sử dụng điện áp 5V - 2A
Liên hệ
– Thẻ nhớ lưu trữ 64gb. – Tốc độ đọc lên đến 92MB/s, tốc độ ghi 30MB/s – Tương thích với các dòng C3x, C6x, C8x…của EZVIZ, và các camera Wifi khác trên thị trường. – Dùng được cho tất cả các thiết bị hỗ trợ thẻ nhớ gắn ngoài.
Liên hệ
– Loại thẻ: Thẻ Micro SD. – Dung lượng: 128 GB. – Chuẩn tốc độ: Class 10. – Tốc độ đọc dữ liệu: 100 MB/s. – Tốc độ ghi dữ liệu: 45 MB/s. – Sản xuất tại Mỹ.
Liên hệ
Chuẩn Wi-Fi: 802.11ax (Wi-Fi 6 Smart antenna) Băng tần: Dual-band (2.4 GHz + 5 GHz) Tốc độ tối đa: 2.4 GHz: lên đến 1148 Mbps 5 GHz: lên đến 2402 Mbps Số luồng: 2x2 MIMO Cổng mạng: 5 cổng GE hỗ trợ PoE (1 cổng hỗ trợ PoE IN, 4 cổng hỗ trợ PoE OUT)" - Số lượng thiết bị kết nối đồng thời: 64 - Bán kính phủ sóng tối ưu: 13m Tính năng: MU-MIMO, OFDMA, Beamforming Bảo mật WPA3 Hỗ trợ nhiều SSID và VLAN ⚫ Chế độ làm việc: Fit, Fat và quản lý đám mây. Ứng dụng: Văn phòng lớn, khu vực có mật độ người dùng cao
Liên hệ
Chuẩn Wi-Fi: 802.11ax (Wi-Fi 6 Smart antenna) Băng tần: Dual-band (2.4 GHz + 5 GHz) Tốc độ tối đa: 2,975 Gbps Số luồng: 2x2 MIMO Cổng mạng: 5 cổng GE hỗ trợ PoE (1 cổng hỗ trợ PoE IN, 4 cổng hỗ trợ PoE OUT)" - Số lượng thiết bị kết nối đồng thời: 64 - Bán kính phủ sóng tối ưu: 13m Tính năng: Hỗ trợ MU-MIMO, OFDMA Bảo mật nâng cao WPA3 Hỗ trợ quản lý tập trung qua controller ⚫ Chế độ làm việc: Fit, Fat và quản lý đám mây. Ứng dụng: Phù hợp văn phòng nhỏ và trung bình, triển khai trong nhà
Liên hệ
'- Chuẩn Wi-Fi: 802.11be (Wi-Fi 7 Smart antenna) - 3 Băng tần: (2.4 GHz + 5 GHz + 6 GHz) - Tổng tốc độ tối đa 13.66 Gbps. - Số luồng: 4x4 MIMO - Cổng mạng: 1 cổng 100M/GE/2.5GE/5GE RJ45 (Cổng 5GE hỗ trợ PoE IN) 1 cổng 10M/100M/GE RJ45 1 cổng USB - Kích thước: Φ220 mm x 45 mm - Nguồn cấp: POE IEEE 802.3at/af và DC: 12 V ± 10% - Số lượng thiết bị kết nối: ≤ 1.024 - Số lượng thiết bị kết nối đồng thời: 300 - Bán kính phủ sóng tối ưu: 30m - Tính năng: MU-MIMO, OFDMA Bảo mật WPA3 Quản lý tập trung, hỗ trợ nhiều SSID ⚫ Chế độ làm việc: Fit, Fat và quản lý đám mây.
5.525.000
'- Chuẩn Wi-Fi: 802.11be (Wi-Fi 7 Smart antenna) - Băng tần: Dual-band (2.4 GHz + 5 GHz) - Tốc độ tối đa: 2.4 GHz: lên đến 689 Mbps 5 GHz: lên đến 2,88 Gbps Tổng tốc độ tối đa 3,57 Gbps - Số luồng: 2x2 MIMO - Cổng mạng: 1 x 100M/1GE/2.5GE RJ45 1 x cổng USB - Kích thước: 180 mm x 35 mm - Nguồn cấp: POE IEEE 802.3at/af và DC: 12 V ± 10% - Số lượng thiết bị kết nối: ≤ 256 - Số lượng thiết bị kết nối đồng thời: 150 - Bán kính phủ sóng tối ưu: 20m - Tính năng: Hỗ trợ MU-MIMO, OFDMA, Beamforming Bảo mật WPA3 Hỗ trợ nhiều SSID, VLAN, quản lý tập trung ⚫ Chế độ làm việc: Fit, Fat và quản lý đám mây. - Ứng dụng: Văn phòng lớn, môi trường mật độ người dùng cao
Liên hệ
'- Chuẩn Wi-Fi: 802.11ax (Wi-Fi 6 Smart antenna) - Băng tần: Dual-band (2.4 GHz + 5 GHz) - Tốc độ tối đa: 1.575 Gbps (0,575 Gbps ở 2,4 GHz và 1,2 Gbps ở 5 GHz) - Số luồng: 2x2 MIMO - Cổng mạng: 1 x 10M/100M/GE RJ45 1 x 10M/100M/GE SFP - Kích thước: 200mm x 200mm x 69mm (1.91kg) - Nguồn cấp: POE IEEE 802.3at/af - Số lượng thiết bị kết nối: ≤ 1.024 - Số lượng thiết bị kết nối đồng thời: 120 - Bán kính phủ sóng tối ưu: 250m - Tính năng: MU-MIMO, OFDMA, Beamforming Bảo mật WPA3 Hỗ trợ nhiều SSID, VLAN, quản lý tập trung Ứng dụng: Môi trường mật độ cực cao, khu vực cần băng thông lớn, hỗ trợ thiết bị Wi-Fi 6E mới
Liên hệ
'- Chuẩn Wi-Fi: 802.11ax (Wi-Fi 6 Smart antenna) - Băng tần: Dual-band (2.4 GHz + 5 GHz) - Tốc độ tối đa: 6.575 Gbps - Số luồng: 4x4 MIMO - Cổng mạng: 1 x 10M/100M/GE/2.5GE RJ45 1 x 10M/100M/GE RJ45 1 x cổng USB - Kích thước: Φ 220 mm x 50 mm (1.08kg) - Nguồn cấp: POE IEEE 802.3af và DC: 12 V ± 10% - Số lượng thiết bị kết nối: ≤ 1.536 - Số lượng thiết bị kết nối đồng thời: 300 - Bán kính phủ sóng tối ưu: 40m - Tính năng: MU-MIMO, OFDMA, Beamforming Bảo mật WPA3 Hỗ trợ nhiều SSID, VLAN, quản lý tập trung ⚫ Chế độ làm việc: Fit, Fat và quản lý đám mây. - Ứng dụng: Văn phòng lớn, môi trường mật độ người dùng cao
6.247.000
'- Chuẩn Wi-Fi: 802.11ax (Wi-Fi 6 Smart antenna) - Băng tần: Dual-band (2.4 GHz + 5 GHz) - Tốc độ tối đa: 2.975 Gbps. - Số luồng: 2x2 MIMO - Cổng mạng: Uplink: 1 x 100M/GE RJ45 Downlink: 1 x 100M/GE RJ45 - Kích thước: 86 mm x 86 mm x 42.5 mm - Nguồn cấp: POE IEEE 802.3at/af - Số lượng thiết bị kết nối: ≤ 128 - Số lượng thiết bị kết nối đồng thời: 64 - Bán kính phủ sóng tối ưu: 10m - Tính năng: MU-MIMO, OFDMA, Beamforming Bảo mật WPA3 Hỗ trợ nhiều SSID, VLAN, quản lý tập trung ⚫ Chế độ làm việc: Fit, Fat và quản lý đám mây. Ứng dụng: Môi trường mật độ cực cao, khu vực cần băng thông lớn, hỗ trợ thiết bị Wi-Fi 6E mới
6.757.500
'- Chuẩn Wi-Fi: 802.11ax (Wi-Fi 6 Smart antenna) - Băng tần: Dual-band (2.4 GHz + 5 GHz) - Tổng tốc độ tối đa 2.975 Gbps - Số luồng: 2x2 MIMO - Cổng mạng: 1 x 100M/1GE RJ45 - Kích thước: 180 mm x 35 mm - Nguồn cấp: POE IEEE 802.3at/af - Số lượng thiết bị kết nối: ≤ 128 - Số lượng thiết bị kết nối đồng thời: 100 - Bán kính phủ sóng tối ưu: 20m - Tính năng: MU-MIMO, OFDMA Bảo mật WPA3 Quản lý tập trung, hỗ trợ nhiều SSID ⚫ Chế độ làm việc: Fit, Fat và quản lý đám mây. - Ứng dụng: Văn phòng nhỏ và vừa
3.740.000
'- Chuẩn Wi-Fi 6 Smart antenna (802.11ax) - Băng tần: Dual-band (2.4 GHz + 5 GHz) - Tốc độ tối đa: 2.4 GHz: 575 Mbps 5 GHz: 1.2 Gbps - Tổng tốc độ tối đa 1.775 Gbps - Số luồng: 2x2 MIMO - Cổng mạng: 1 cổng uplink GE + 1 Cổng downlink GE + hỗ trợ PoE - Kích thước: 86 mm x 86 mm x 42.5 mm (0.14kg) - Nguồn cấp: POE IEEE 802.3af - Số lượng thiết bị kết nối: ≤ 128 - Số lượng thiết bị kết nối đồng thời: 48 - Bán kính phủ sóng tối ưu: 10m - Tính năng: MU-MIMO Bảo mật WPA2 Hỗ trợ quản lý tập trung ⚫ Chế độ làm việc: Fit, Fat và quản lý đám mây. - Ứng dụng: Văn phòng nhỏ, triển khai cơ bản
Kinh doanh
Kinh doanh 0936 355 335