Giá: 3.130.000
Lõi tín hiệu: Đồng nguyên chất Ø 1.0 mm.
Lớp chống nhiễu: 128 sợi lưới đồng + băng nhôm.
Dầu chống ẩm (Cu dầu): Có lớp dầu chống thấm bảo vệ lõi cáp.
Dây nguồn đi kèm: 2 dây cấp nguồn chạy liền với cáp tín hiệu.
Chiều dài cuộn: Thường 305 m/cuộn
Giá: 2.360.000
Loại cáp: Cat5e UTP gia cường
Ruột dẫn: 8 sợi đồng nguyên chất
Kích thước lõi: 2×4×0.45 mm Cu
Có dây gia cường trợ lực
Vỏ ngoài PVC nguyên sinh
Giá: 2.750.000
8 Lõi đồng nguyên chất 99.97%.
Đường kính lõi đồng 0.530±0.005mm.
Độ dày vỏ 0.55±0.05mm.
Đường kính dây 5.8±0.4mm.
Vỏ cách điện lõi dây: HDPE.
Vật liệu vỏ dây: PVC.
Chiều dài cuộn dây: 305±1.5m.
Giá: 7.020.000
Chuẩn cáp: Category 6A
Băng thông: 500 MHz
Tốc độ truyền dẫn: 10 Gigabit Ethernet (10GBASE-T) đến 100 m
Cấu tạo: 4 cặp dây xoắn
Ruột dẫn: Đồng nguyên chất (Solid Bare Copper) 23 AWG
Vỏ cáp: LSZH (Low Smoke Zero Halogen) – ít khói, không phát sinh khí halogen độc hại khi cháy
Trở kháng: 100 Ω
Chiều dài cuộn thông dụng: 305 m
04 cặp dây xoắn đôi (8 lõi).
Lõi đồng nguyên chất (OFC).
Lớp cách điện HDPE.
Dây rip-cord hỗ trợ tuốt cáp.
Vỏ PVC bảo vệ bên ngoài.
Thông số kỹ thuật
Model: DSS-PFM-5EU-NYC.
Chuẩn cáp: UTP CAT5e.
Lõi dẫn: Đồng nguyên chất 99,97%.
Kích thước lõi: 24AWG (≈ 0,50 mm).
Băng thông: 100 MHz.
Tốc độ hỗ trợ: 10/100/1000 Mbps.
Trở kháng đặc trưng: 100 ± 15 Ω.
Chiều dài cuộn: 305 m.
Hỗ trợ: PoE.
Ứng dụng: Hệ thống camera IP, mạng LAN, văn phòng, nhà xưởng và công trình dân dụng.
Giá: 690.000
Tiết diện danh định: 2 x 0.75 mm².
Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi.
Điện áp danh định: 300/500V.
Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn: 70°C.
Quy cách đóng gói: Cuộn 100m