Danh mục sản phẩm
Sản phẩm nổi bật
ZKTECO
Dung lượng khuôn mặt: 6.000 mẫu (tùy chọn đặt hàng mở rộng lên 10.000 mẫu)
Dung lượng lòng bàn tay: 3.000 mẫu
Dung lượng thẻ: 10.000 thẻ (chuẩn thẻ ID/EM Proximity 125kHz, tùy chọn thẻ Mifare/IC 13.56MHz)
Dung lượng nhật ký: 200.000 bản ghi
Màn hình: Cảm ứng 5 inch
Hệ điều hành: Linux
Bộ xử lý (CPU): Lõi kép 900MHz
Bộ nhớ: RAM 512MB / Flash 8GB
Camera: Camera hai mắt WDR 2MP (chống ngược sáng)
Phương thức xác thực: Khuôn mặt / Lòng bàn tay / Thẻ / Mật khẩu
Dung lượng khuôn mặt: 6.000 mẫu (tùy chọn đặt hàng mở rộng lên 10.000 mẫu)
Dung lượng lòng bàn tay: 3.000 mẫu
Dung lượng thẻ: 10.000 thẻ (chuẩn thẻ ID/EM Proximity 125kHz, tùy chọn thẻ Mifare/IC 13.56MHz)
Dung lượng nhật ký: 200.000 bản ghi
ID người dùng: Tối đa 9 chữ số
Tốc độ nhận dạng khuôn mặt: ≤ 1 giây
Khoảng cách nhận dạng khuôn mặt: 0,5m – 2m
Thuật toán sinh trắc học: ZKFace V5.8 & ZKPalm V12.0
Giao tiếp & Kết nối:
TCP/IP
Đầu vào / Đầu ra Wiegand
RS485
Wi-Fi (Tùy chọn đặt hàng)
Giao diện kiểm soát cửa (Access Control): Khóa điện bên thứ 3, Cảm biến cửa, Nút thoát (Exit button), Đầu ra báo động (Alarm output), Đầu vào phụ trợ (Auxiliary input)
Chức năng tiêu chuẩn: Thẻ ID, ADMS, Bàn phím T9, DST, Máy ảnh chụp ảnh, Cấp độ truy cập (Access Level), Nhóm (Group), Chống trả lại (Anti-passback), Truy vấn bản ghi, Báo động công tắc giả mạo (Tamper switch), Báo thức, Nhiều chế độ xác minh linh hoạt
Nguồn điện: DC 12V – 3A
Môi trường hoạt động: Nhiệt độ 0°C đến 45°C / Độ ẩm 20% đến 80%
Kích thước: 100 × 203,3 × 24,5 mm
Trọng lượng: 438 g (Trọng lượng nguyên hộp: 1.105 g)
Phần mềm quản lý hỗ trợ: ZKBio Access IVS, ZKBio CVSecurity
Kinh doanh
Kinh doanh 0936 355 335