Danh mục sản phẩm
Sản phẩm nổi bật
Tất cả sản phẩm
5.588.000
26-Port Cloud Managed Desktop Switch with 24-Port PoE _Hỗ trợ PoE, PoE +, Hi-PoE _Quản lý bằng cloud, giao diện web _ Hỗ trợ DHCP client, VLAN, POE watchdog, POE extend, Loop Protection _Quản lý mức tiêu thụ điện năng POE và bật / tắt POE _Cổng giao tiếp:24 cổng RJ45 POE 100Mbps, 2 cổng uplink RJ45 1000Mbps + 2 cổng uplink SFP 1000Mbps ( cổng combo) _Công suất PoE: Cổng 1-2 ≤ 90 W, Cổng 3-24 ≤ 30 W, Tổng công suất ≤ 240 W _Giao thức PoE: EEE802.3,IEEE802.3u,IEEE802.3x,IEEE802.3ab,IEEE802.3z _Khả năng chuyển đổi: 8.8Gbps _Nguồn: AC 100~240V _Chống sét: 4KV _ Kích thước : 440 mm × 220 mm × 44 mm (17.32" × 8.66" × 1.73") (L × W × H) _ Cân nặng : 2.47kg
4.060.000
18-Port Cloud Managed Desktop Switch with 16-Port PoE _Hỗ trợ PoE, PoE +, Hi-PoE _Quản lý bằng cloud, giao diện web _ Hỗ trợ DHCP client, VLAN, POE watchdog, POE extend, Loop Protection _Quản lý mức tiêu thụ điện năng POE và bật / tắt POE _Cổng giao tiếp:16 cổng RJ45 POE 100Mbps, 2 cổng uplink RJ45 1000Mbps + 2 cổng uplink SFP 1000Mbps ( cổng combo) _Công suất PoE: Cổng 1-2 ≤ 90 W, Cổng 3-16 ≤ 30 W, Tổng công suất ≤ 135 W _Giao thức PoE: EEE802.3,IEEE802.3u,IEEE802.3x,IEEE802.3ab,IEEE802.3z _Khả năng chuyển đổi: 7.2Gbps _Nguồn: AC 100~240V _Chống sét: 4KV _ Kích thước : 440 mm × 220 mm × 44 mm (17.32" × 8.66" × 1.73") (L × W × H) _ Cân nặng : 2.23kg
1.412.000
10-Port Cloud Managed Desktop Switch with 8-Port PoE _Hỗ trợ PoE, PoE +, Hi POE _Quản lý bằng cloud APP, giao diện web _ Hỗ trợ DHCP client, VLAN, POE watchdog, POE extend _Quản lý mức tiêu thụ điện năng POE và bật / tắt POE _Cổng giao tiếp: 8 cổng RJ45 POE 100Mbps, 2 cổng uplink RJ45 1000Mbps _Công suất PoE: Cổng 1 ≤ 60 W, Cổng 2-8 ≤ 30 W, Tổng công suất ≤ 60 W _Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at, Hi-PoE _Khả năng chuyển đổi: 4.8Gbps _Nguồn: 53 VDC, 1.226 A _Chống sét: 4KV _ Kích thước : 265 mm × 238 mm × 76 mm (10.43" × 9.37" × 2.99") (L × W × H) _ Cân nặng : 0.8kg
Liên hệ
_Switch PoE hai lớp. _Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X. _Hỗ trợ giao thức spanning tree STP/RSTP _Hỗ trợ khôi phục địa chỉ IP và mật khẩu người dùng _Cổng giao tiếp: 2*10/100/1000Mbps BASE-T, 24*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE) _Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤370W _Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at _Khả năng chuyển đổi: 24.8Gbps _Nguồn: AC 100~240V _Chống sét: 4KV _Kích thước: 442mm×124mm×44.5mm _Khối lượng: 2.79kg
Liên hệ
_Switch PoE hai lớp. _Hỗ trợ PoE, PoE +, Hi-PoE _Hỗ trợ cổng 'Orange port Hi-PoE, có thể được sử dụng với PoE Extender (PFT1300) _Hỗ trợ khôi phục địa chỉ IP và mật khẩu người dùng _Cổng giao tiếp:2*10/100/1000 Base-T, 2*1000 Base-X, 24*10/100 Base-T(cấp nguồn PoE) _Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤240W _Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at, Hi-PoE _Khả năng chuyển đổi: 8.8Gbps _Nguồn: AC 100~240V _Chống sét: 4KV
5.760.000
16-Port PoE Switch (Unmanaged) _ Switch Layer 2 _ Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3x, IEEE802.3ab, IEEE802.3z _ 16 cổng POE với tốc độ 100Mbps. _ 2 cổng uplink RJ45 với tốc độ 1000Mbps. _ 2 cổng quang SFP với tốc độ 1000Mbps. Cổng combo _ Công suất mỗi cổng ≤30W. Tổng công suất 135W _ Cổng 1, 2 hỗ trợ Hi-POE với công suất tối đa 60W _Khả năng chuyển đổi: 7.2Gbps. _Bộ nhớ lưu trữ MAC: 8K _Hỗ trợ công nghệ POE watchdog, POE Extend, Port Isolation _Chống sét: 6KV _Kích thước (mm): 440 mm × 300 mm × 44 mm
6.961.000
_Switch PoE hai lớp. _Hỗ trợ PoE, PoE +, Hi-PoE _Hỗ trợ cổng 'Orange port Hi-PoE, có thể được sử dụng với PoE Extender (PFT1300) _Hỗ trợ khôi phục địa chỉ IP và mật khẩu người dùng _Cổng giao tiếp: 2*10/100/1000Mbps BASE-T, 2*1000 Base-X (Combo port), 16*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE) _Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤190W _Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at, Hi-PoE _Khả năng chuyển đổi: 8.8Gbps _Nguồn: AC 100~240V _Chống sét: 4KV
Liên hệ
_Switch PoE hai lớp. _Hỗ trợ PoE, PoE +, Hi-PoE _8*10/100/1000 Base-T(cấp nguồn PoE), 2*100/1000 Base-X, cổng 1 và cổng 2 hỗ trợ Hi-PoE (60W) _Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤120W _Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at, Hi-PoE _Khả năng chuyển đổi: 28Gbps _Tốc độ chuyển tiếp gói: 14,88Mpps _Nguồn: DC 9~57V ( không kèm nguồn ) _Chống sét: 4KV
Liên hệ
'■ Max kết nối 6 màn hình bằng Cat5e với chuẩn Dahua POE ■ Điện áp 24V , kích thước 178.8mm*107.1mm*30.3mm(L*W*T), trọng lượng 0.3Kg ■ Nguồn đi kèm
Liên hệ
PoE Switch Max kết nối 6 màn hình bằng Cat5e với chuẩn Dahua POE Điện áp 24V , kích thước 179mm*107mm*30mm, trọng lượng 0.3Kg
Liên hệ
8-Port PoE Switch (Unmanaged) _ Switch Layer 2 _ Đáp ứng tiêu chuẩnIEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z and IEEE802.3X. _ 8 cổng POE với tốc độ 100Mbps. _ 1 cổng uplink với tốc độ 1000Mbps. _ 1 cổng quang SFP với tốc độ 1000Mbps. _ Công suất mỗi cổng ≤30W. Tổng công suất 96W _ Cổng 1, 2 hỗ trợ Hi-POE với công suất tối đa 60W _Khả năng chuyển đổi: 7.6Gbps. _Bộ nhớ lưu trữ MAC: 8K _Hỗ trợ 2 nguồn dự phòng . Nguồn Adapter đi kèm : DC 48~57V _Chống sét: 6KV _Kích thước (mm): 150mm×100mm×42mm _Khối lượng: 0.54kg
2.150.000
8-Port PoE Switch (Unmanaged) _Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u và IEEE802.3X. _8 cổng POE với tốc độ 100Mbps. _ 2 cổng uplink với tốc độ 1000Mbps. _ Công suất mỗi cổng ≤30W. Tổng công suất 96W _ Cổng 1 hỗ trợ Hi-POE với công suất tối đa 60W _ Hỗ trợ tính năng POE extend cho phép truyền tín hiệu POE với khoảng cách 250m. _Khả năng chuyển đổi: 5.6Gbps. _Bộ nhớ lưu trữ MAC: 16K _Nguồn Adapter đi kèm : DC 48~57V _Chống sét: 6KV _Kích thước (mm): 190mm×100mm×30mm _Khối lượng: 0.49kg
1.412.000
10-Port Fast Ethernet Switch with 8-Port PoE _Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u và IEEE802.3X. _8 cổng POE với tốc độ 100Mbps. _ 2 cổng uplink với tốc độ 100Mbps. _ Công suất mỗi cổng ≤30W. Tổng công suất 65W _ Hỗ trợ tính năng POE extend cho phép truyền tín hiệu POE với khoảng cách 250m. _ Hỗ trợ tính năng POE watchdog _Khả năng chuyển đổi: 2Gbps. _Bộ nhớ lưu trữ MAC: 2K _Nguồn Adapter đi kèm : AC100–AC240V _Chống sét: 6KV _Kích thước (mm): 242.5 mm × 122.9 mm × 35.0 mm _Khối lượng: 0.76kg
Liên hệ
4-Port PoE Switch (Unmanaged) _Tiêu chuẩn IEEE802.3af (PoE), IEEE802.3at (PoE+), Hi-PoE _ Hỗ trợ cổng: 1*100/1000 Base-X 1*10/100/1000 Base-T 4*10/100 Base-T (PoE power supply) _Công suất PoE: Port1≤60W, Port2-4≤30W, Total≤60W _Khả năng chuyển đổi: 6.8Gbps. _Bộ nhớ lưu trữ MAC: 8K _Nguồn: DC 48~57V power adapter _Chống sét: 6KV _Kích thước (mm): 150mm×108mm×30mm _Khối lượng: 440g
800.000
6-Port Fast Ethernet Switch with 4-Port PoE _Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u và IEEE802.3X. _4 cổng POE với tốc độ 100Mbps. _ 2 cổng uplink với tốc độ 100Mbps. _ Công suất mỗi cổng ≤30W. Tổng công suất 36W _Khả năng chuyển đổi: 1.2Gbps. _Bộ nhớ lưu trữ MAC: 2K _Nguồn Adapter đi kèm : AC100–AC240V _Chống sét: 6KV _Kích thước (mm): 194.0 mm × 108.1 mm × 35.0 mm _Khối lượng: 0.56kg
672.000
8-Port Desktop Gigabit Ethernet Switch _Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u và IEEE802.3X. _8 cổng Gigabit Ethernet với tốc độ 1000Mbps. _Khả năng chuyển đổi: 16Gbps. _Bộ nhớ lưu trữ MAC: 1K _Nguồn: 5V/1A DC _Chống sét: 2KV _Kích thước (mm): 125 × 65 × 22 _Khối lượng: 0.11kg
432.000
5-Port Desktop Gigabit Ethernet Switch _Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u và IEEE802.3X. _5 cổng Gigabit Ethernet với tốc độ 1000Mbps. _Khả năng chuyển đổi: 1Gbps. _Bộ nhớ lưu trữ MAC: 1K _Nguồn: 5V/1A DC _Chống sét: 2KV _Kích thước (mm): 125 × 65 × 22 _Khối lượng: 0.09kg
300.000
8-Port Desktop Fast Ethernet Switch _Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u và IEEE802.3X. _8 cổng Fast Ethernet với tốc độ 100Mbps. _Khả năng chuyển đổi: 1.6Gbps. _Bộ nhớ lưu trữ MAC: 1K _Nguồn: 5V/500mA DC _Chống sét: 2KV _Kích thước (mm): 125 × 65 × 22 _Khối lượng: 0.09kg
240.000
5-Port Desktop Fast Ethernet Switch _Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u và IEEE802.3X. _5 cổng Fast Ethernet với tốc độ 100Mbps. _Khả năng chuyển đổi: 1Gbps. _Bộ nhớ lưu trữ MAC: 1K _Nguồn: 5V/500mA DC _Chống sét: 2KV _Kích thước (mm): 77× 46 × 21 _Khối lượng: 0.04kg
1.200.000
6-Port Fast Ethernet Switch with 4-Port PoE ■ Tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u và IEEE802.3X. ■ 4 cổng POE với tốc độ 100Mbps. ■ 2 cổng uplink với tốc độ 100Mbps. ■ Công suất cổng 1 ≤60W ■ Công suất cổng 2-4 ≤30W. Tổng công suất 60W ■ Hỗ trợ Extend cho khoảng cách truyền POE lên đến 250m ■ Hỗ trợ POE Watchdog ■ Khả năng chuyển đổi: 1.8Gbps. ■ Bộ nhớ lưu trữ MAC: 2K ■ Nguồn DC 48~57V power adapter ■ Chống sét: 2KV
3.100.000
_Switch Layer 2 unmanaged 24 cổng Gigabit _Công suất chuyển mạch 48G _Tốc độ chuyển tiếp gói tin 35.7Mpps _Cổng giao tiếp: 24* 10/100/1000 Base-T _Lưu trữ Chế độ Exchange và chuyển tiếp _Bộ nhớ gói dữ liệu 2Mb _Nguồn: AC 100~240V _Chống sét: 6KV _Kích thước (mm): 294x178x44 _Khối lượng: 1,43Kg
2.300.000
_Switch Layer 2 unmanaged 16 cổng Gigabit _Công suất chuyển mạch 32G _Tốc độ chuyển tiếp gói tin 23.8Mpps _Cổng giao tiếp: 16* 10/100/1000 Base-T _Lưu trữ Chế độ Exchange và chuyển tiếp _Bộ nhớ gói dữ liệu 2Mb _Nguồn: AC 100~240V _Chống sét: 4KV _Kích thước (mm): 294x178x44 _Khối lượng: 1,36Kg
Liên hệ
_Switch Layer 2 unmanaged 8 cổng Gigabit _Công suất chuyển mạch 16G _Tốc độ chuyển tiếp gói tin 11.9Mpps _Cổng giao tiếp: 8* 10/100/1000 Base-T _Lưu trữ Chế độ Exchange và chuyển tiếp _Bộ nhớ gói dữ liệu 1.5Mb _Nguồn: DC 9V/1A _Chống sét: 4KV _Kích thước (mm): 186x106x33 _Khối lượng: 508g
1.800.000
3+3MP Outdoor Dual-Lens Pan & Tilt 4G Camera ■ 3MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.8” ■ Chuẩn nén hình ảnh H265+ ■ 25/30fps@3MP ■ Chống ngược sáng DWDR,3DNR, AGC, BLC ■ Tầm xa ban đêm : 30m hồng ngoại, 30m đèn trợ sáng ■ Hỗ trợ sim 4G ■ Đàm thoại 2 chiều ■ Ống kính kép 4mm ( Len PT và Len cố định ) cho góc nhìn góc nhìn 73.8° ■ Hỗ trợ thẻ nhớ 256GB ■ Phát hiện Người và xe cộ ■ Nguồn 12VDC, 1 A ± 10% ■ Chất liệu nhựa
Kinh doanh
Kinh doanh 0936 355 335