(0)

ĐẦU GHI HÌNH

Đầu ghi hình DAHUA NVR9864HQ-AI

Giá: Liên hệ Xem: 15 Còn hàng

 

Hỗ trợ các định dạng giải mã Smart H.265+, H.265, Smart H.264+, H.264 và MJPEG.

Khả năng giải mã tối đa: 32 × 1080p @ 30 fps hoặc 32 × 2MP @ 30 fps.

Băng thông vào/ghi/phát ra tối đa: 384 / 384 / 384 Mbps.

Hỗ trợ camera IP với độ phân giải lên đến 32 MP.

Hỗ trợ AcuPick với tối đa 32 kênh.

Hỗ trợ cụm N+M, iSCSI.

Hỗ trợ RAID 0/1/5/6/10.

AI trên đầu ghi (AI by Recorder) hỗ trợ:

Phát hiện và nhận diện khuôn mặt 2 kênh, tối đa 20 cơ sở dữ liệu khuôn mặt và 20.000 hình ảnh khuôn mặt.

Bảo vệ vành đai (Perimeter Protection) 4 kênh.

SMD Plus 8 kênh.

AI trên camera (AI by Camera) hỗ trợ: phát hiện và nhận diện khuôn mặt, bảo vệ vành đai, SMD Plus, metadata, ANPR (nhận dạng biển số), phân tích stereo, bản đồ nhiệt (heat map) và đếm người.

Hỗ trợ EPTZ và kích hoạt/hủy kích hoạt chỉ với một nút (one-click arming and disarming).

 

Hệ thống (System)

Bộ xử lý chính (Main Processor)

  • Bộ xử lý cấp công nghiệp

Hệ điều hành (Operating System)

  • Linux nhúng (Embedded Linux)

Giao diện vận hành (Operating Interface)

  • Web, giao diện đồ họa cục bộ (Local GUI)


AI

AI trên đầu ghi (AI by Recorder)

  • Phát hiện khuôn mặt

  • Nhận diện khuôn mặt

  • Bảo vệ vành đai (Perimeter Protection)

  • SMD Plus

AI trên camera (AI by Camera)

  • Phát hiện và nhận diện khuôn mặt

  • Metadata video (người, xe cơ giới và xe không cơ giới)

  • Bảo vệ vành đai

  • SMD Plus

  • Phân tích stereo

  • Phân bố đám đông

  • Đếm người

  • ANPR (nhận dạng biển số)

  • Mật độ phương tiện

  • Bản đồ nhiệt (Heat Map)

AcuPick (AI by Camera + Recorder)

  • Tối đa 32 kênh, 1 sự kiện kết hợp trên mỗi kênh/giây


Bảo vệ vành đai (Perimeter Protection)

Hiệu năng bảo vệ vành đai của AI by Recorder (Số kênh)

  • 4 kênh, 10 quy tắc IVS cho mỗi kênh

Hiệu năng bảo vệ vành đai của AI by Camera (Số kênh)

  • 16 kênh


Phát hiện khuôn mặt (Face Detection)

Thuộc tính khuôn mặt (Face Attributes)

  • Giới tính; nhóm tuổi; kính; biểu cảm; khẩu trang; râu

Hiệu năng phát hiện khuôn mặt của AI by Recorder (Số kênh)

  • 2 kênh (tối đa 12 ảnh khuôn mặt/giây cho mỗi kênh)

Hiệu năng phát hiện khuôn mặt của AI by Camera (Số kênh)

  • 16 kênh


Nhận diện khuôn mặt (Face Recognition)

Dung lượng cơ sở dữ liệu khuôn mặt (Face Database Capacity)

  • Tối đa 20 cơ sở dữ liệu khuôn mặt với 20.000 hình ảnh, tổng dung lượng 2.5 GB.

  • Có thể thêm các thông tin: tên, giới tính, ngày sinh, địa chỉ, loại giấy tờ, số giấy tờ, quốc gia & khu vực và trạng thái cho mỗi ảnh khuôn mặt.

Hiệu năng nhận diện khuôn mặt của AI by Recorder (Số kênh)

  1. FD 16 kênh (bởi camera) + FR (bởi đầu ghi), luồng ảnh: 16 ảnh khuôn mặt/giây

  2. FD 2 kênh (bởi đầu ghi) + FR (bởi đầu ghi), luồng video: 12 ảnh khuôn mặt/giây

Hiệu năng nhận diện khuôn mặt của AI by Camera (Số kênh)

  • 16 kênh


SMD Plus

SMD Plus trên đầu ghi (SMD Plus by Recorder)

  • 8 kênh: lọc thứ cấp đối với người và xe cơ giới, giảm cảnh báo giả do lá cây, mưa và thay đổi điều kiện ánh sáng

SMD Plus trên camera (SMD Plus by Camera)

  • 16 kênh


Metadata video

Hiệu năng metadata của AI by Camera (Số kênh)

  • 8 kênh

Thuộc tính con người (Human Attributes)

  • Màu áo trên, loại áo trên, màu quần/áo dưới, loại quần/áo dưới, mũ, túi/xách, độ tuổi, giới tính và ô/dù

Thuộc tính xe cơ giới (Motor Vehicle Attributes)

  • Biển số, màu biển số, thân xe, kiểu xe, logo xe, trạng thái gọi điện, dây an toàn, nội thất xe, nơi đăng ký xe

Thuộc tính xe không cơ giới (Non-motor Vehicle Attributes)

  • Kiểu xe, màu xe, số người, mũ bảo hiểm


So sánh biển số xe (Vehicle License Plate Comparison)

ANPR trên camera (Số kênh)

  • 8 kênh

Dung lượng cơ sở dữ liệu biển số (License Plate Database Capacity)

  1. Tạo tối đa 20.000 biển số

  2. Danh sách chặn (Blocklist) và danh sách cho phép (Allowlist)


Âm thanh & Video (Audio and Video)

Số kênh truy cập (Access Channel)

  • 64 kênh

Băng thông mạng (Network Bandwidth)

  • Khi tắt AI: 384 Mbps vào / 384 Mbps ghi / 384 Mbps ra

  • Khi bật AI: 200 Mbps vào / 200 Mbps ghi / 200 Mbps ra

Độ phân giải hỗ trợ (Resolution)

  • 32 MP; 24 MP; 16 MP; 12 MP; 8 MP; 5 MP; 4 MP; 1080p; 720p; D1; CIF; QCIF

Khả năng giải mã (Decoding Capability)

Khi tắt AI:

  • 2 kênh 32 MP @ 25 fps

  • 2 kênh 24 MP @ 25 fps

  • 4 kênh 16 MP @ 30 fps

  • 5 kênh 12 MP @ 30 fps

  • 8 kênh 8 MP @ 30 fps

  • 12 kênh 5 MP @ 30 fps

  • 16 kênh 4 MP @ 30 fps

  • 32 kênh 1080p @ 30 fps

Khi bật AI:

  • 1 kênh 32 MP @ 25 fps

  • 1 kênh 24 MP @ 25 fps

  • 2 kênh 16 MP @ 30 fps

  • 4 kênh 12 MP @ 30 fps

  • 6 kênh 8 MP @ 30 fps

  • 8 kênh 5 MP @ 30 fps

  • 12 kênh 4 MP @ 30 fps

  • 24 kênh 1080p @ 30 fps


Ngõ ra video (Video Output)

  • 2 cổng VGA, 2 cổng HDMI

VGA:

  • 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720

HDMI:

  • 3840 × 2160, 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720

  • HDMI1 và HDMI2 xuất nguồn video khác nhau

  • VGA1 và HDMI1 xuất cùng nguồn video

  • VGA2 và HDMI2 xuất cùng nguồn video


Hiển thị đa màn hình (Multi-screen Display)

  • Màn hình chính: 1 / 4 / 8 / 9 / 16 / 25 / 36 / 64

  • Màn hình phụ: 1 / 4 / 8 / 9 / 16


Hỗ trợ camera bên thứ ba (Third-party Camera Access)

  • ONVIF; Panasonic; Sony; Axis; Arecont; Pelco; Canon; Hanwha

Zalo Button
Zalo Button Hotline Button Gọi ngay Zalo Button Fanface Zalo Button Chat zalo