Bộ lọc sản phẩm
Thương hiệu
Giá
Danh mục sản phẩm
Sản phẩm nổi bật
Tìm kiếm sản phẩm
Có 24 sản phẩm cho yêu cầu tìm kiếm của bạn!
Liên hệ
Hỗ trợ các định dạng giải mã Smart H.265+, H.265, Smart H.264+, H.264 và MJPEG.
Khả năng giải mã tối đa: 32 × 1080p @ 30 fps.
Băng thông vào/ghi/phát ra tối đa: 1280 / 1280 / 1024 Mbps.
Hỗ trợ AcuPick với tối đa 64 kênh.
AI trên đầu ghi (AI by Recorder) hỗ trợ:
Phát hiện và nhận diện khuôn mặt 8 kênh, tối đa 40 cơ sở dữ liệu khuôn mặt và 300.000 hình ảnh khuôn mặt.
Metadata 8 kênh.
Bảo vệ vành đai (Perimeter Protection) 32 kênh.
SMD Plus 32 kênh.
AI trên camera (AI by Camera) hỗ trợ: phát hiện và nhận diện khuôn mặt, bảo vệ vành đai, SMD Plus, metadata, ANPR (nhận dạng biển số), phân tích stereo, bản đồ nhiệt (heat map) và đếm người.
Hỗ trợ cụm N+M, RAID 0/1/5/6/10, iSCSI; thiết kế khung dạng ngăn kéo cho phép thay nóng ổ cứng (HDD hot swap).
Hỗ trợ EPTZ, kích hoạt & hủy kích hoạt chỉ với một nút (One-click Arming & Disarming).
Chuẩn bảo mật (Security Baseline) 2.3.
Liên hệ
Hỗ trợ các định dạng giải mã Smart H.265+, H.265, Smart H.264+, H.264 và MJPEG.
Khả năng giải mã tối đa: 32 × 1080p @ 30 fps hoặc 32 × 2MP @ 30 fps.
Băng thông vào/ghi/phát ra tối đa: 384 / 384 / 384 Mbps.
Hỗ trợ camera IP với độ phân giải lên đến 32 MP.
Hỗ trợ AcuPick với tối đa 32 kênh.
Hỗ trợ cụm N+M, iSCSI.
Hỗ trợ RAID 0/1/5/6/10.
AI trên đầu ghi (AI by Recorder) hỗ trợ:
Phát hiện và nhận diện khuôn mặt 2 kênh, tối đa 20 cơ sở dữ liệu khuôn mặt và 20.000 hình ảnh khuôn mặt.
Bảo vệ vành đai (Perimeter Protection) 4 kênh.
SMD Plus 8 kênh.
AI trên camera (AI by Camera) hỗ trợ: phát hiện và nhận diện khuôn mặt, bảo vệ vành đai, SMD Plus, metadata, ANPR (nhận dạng biển số), phân tích stereo, bản đồ nhiệt (heat map) và đếm người.
Hỗ trợ EPTZ và kích hoạt/hủy kích hoạt chỉ với một nút (one-click arming and disarming).
Liên hệ
Hỗ trợ các định dạng giải mã Smart H.265+, H.265, Smart H.264+, H.264 và MJPEG.
Khả năng giải mã tối đa: 32 × 1080p @ 30 fps hoặc 32 × 2MP @ 30 fps.
Băng thông vào/ghi/phát ra tối đa: 384 / 384 / 384 Mbps.
Hỗ trợ camera IP với độ phân giải lên đến 32 MP.
Hỗ trợ AcuPick với tối đa 32 kênh.
Hỗ trợ cụm N+M, iSCSI.
Hỗ trợ RAID 0/1/5/6/10.
AI trên đầu ghi (AI by Recorder) hỗ trợ:
Phát hiện và nhận diện khuôn mặt 2 kênh, tối đa 20 cơ sở dữ liệu khuôn mặt và 20.000 hình ảnh khuôn mặt.
Bảo vệ vành đai (Perimeter Protection) 4 kênh.
SMD Plus 8 kênh.
AI trên camera (AI by Camera) hỗ trợ: phát hiện và nhận diện khuôn mặt, bảo vệ vành đai, SMD Plus, metadata, ANPR (nhận dạng biển số), phân tích stereo, bản đồ nhiệt (heat map) và đếm người.
Hỗ trợ EPTZ và kích hoạt/hủy kích hoạt chỉ với một nút (one-click arming and disarming).
Liên hệ
Cảm biến hình ảnh CMOS 1/2.8" 2 MP, độ nhạy sáng thấp, cho hình ảnh độ phân giải cao.
Xuất hình ảnh tối đa 2 MP (1920 × 1080) @ 25/30 fps.
Chuẩn nén H.265, tỷ lệ nén cao, băng thông cực thấp.
Tích hợp đèn hồng ngoại IR, khoảng cách chiếu sáng tối đa 60 m.
ROI, Smart H.264+/H.265+, mã hóa linh hoạt, phù hợp với nhiều môi trường băng thông và lưu trữ khác nhau.
Hỗ trợ chế độ xoay hình (Rotation mode), WDR, giảm nhiễu 3D NR, HLC, BLC, đóng dấu bản quyền số (digital watermarking), phù hợp với nhiều kịch bản giám sát.
Giám sát thông minh: Phát hiện xâm nhập, vượt hàng rào ảo (tripwire) (hai chức năng này hỗ trợ phân loại và phát hiện chính xác người và phương tiện).
Phát hiện bất thường: Phát hiện chuyển động, phá hoại video, phát hiện âm thanh, không có thẻ SD, thẻ SD đầy, lỗi thẻ SD, mất kết nối mạng, xung đột IP, truy cập trái phép và phát hiện điện áp.
Báo động: 1 ngõ vào, 1 ngõ ra (chỉ phiên bản -ZAS hỗ trợ); Âm thanh: 1 ngõ vào, 1 ngõ ra (chỉ phiên bản -ZAS hỗ trợ); Hỗ trợ thẻ nhớ Micro SD tối đa 256 GB; tích hợp micro (MIC).
Nguồn cấp 12 VDC / PoE, dễ dàng lắp đặt.
Chuẩn bảo vệ IP67, IK10 (tùy chọn).
– Độ phân giải 4MP cho hình ảnh sắc nét, chi tiết. – Công nghệ Starlight và hồng ngoại thông minh 60m. – Phát hiện AI chính xác người và xe, giảm báo động giả. – Chống ngược sáng WDR 120dB, chuẩn IP67 bền bỉ ngoài trời. – Ống kính motorized 2.7–13.5mm, góc nhìn linh hoạt. – Tích hợp mic, hỗ trợ thẻ nhớ 256GB và phần mềm quản lý
Hỗ trợ các định dạng giải mã Smart H.265+, H.265, Smart H.264+, H.264 và MJPEG.
Khả năng giải mã tối đa: 32 × 1080p @ 30 fps.
Băng thông vào/ghi/phát ra tối đa: 1280 / 1280 / 1024 Mbps.
Hỗ trợ AcuPick với tối đa 64 kênh.
AI trên đầu ghi (AI by Recorder) hỗ trợ:
Nhận diện và phát hiện khuôn mặt 8 kênh, tối đa 40 cơ sở dữ liệu khuôn mặt và 300.000 hình ảnh khuôn mặt.
Metadata 8 kênh.
Bảo vệ vành đai (Perimeter Protection) 32 kênh.
SMD Plus 32 kênh.
AI trên camera (AI by Camera) hỗ trợ: phát hiện và nhận diện khuôn mặt, bảo vệ vành đai, SMD Plus, metadata, ANPR (nhận dạng biển số), phân tích stereo, bản đồ nhiệt (heat map) và đếm người.
Hỗ trợ cụm N+M, RAID 0/1/5/6/10, iSCSI; thiết kế khung dạng ngăn kéo cho phép thay nóng ổ cứng (HDD hot swap).
Hỗ trợ EPTZ, kích hoạt & hủy kích hoạt chỉ với một nút (One-click Arming & Disarming).
Chuẩn bảo mật (Security Baseline) 2.3.
– Đầu ghi hình 32 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4k. – Băng thông: 384 Mbps (AI disabled) hoặc 200 Mbps (AI enabled) – Hỗ trợ lên đến camera 32MP. – Hỗ trợ cách tính năng AI – Hỗ trợ SMD Plus, Hỗ trợ Siêu dữ liệu, Hỗ trợ ANPR – Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4. – Hỗ trợ 8 slot ổ cứng, mỗi ổ tối đa 16 TB. Hỗ trợ RAID 0/1/5/6/10 – Chất liệu kim loại.
– Camera IP thân hồng ngoại 2.0MP dòng WizSense 2 – Hỗ trợ công nghệ Starlight – Chuẩn nén H265+ – Ống kính motorized 2.7mm-13.5mm, tầm xa hồng ngoại 60m – Chống ngược sáng WDR(120dB) – Tích hợp mic – Hỗ trợ thẻ nhớ 256GB – Chuẩn IP67
5.350.000
Tốc độ in 250mm/s in nhiệt, giao tiếp USB+RS232+Ethernet (LAN)
'- 24 cổng 10/100/1000BASE-T + 16 cổng 10G SFP+ (10GE/2.5G/1G) + 8 Cổng 25G SFP28 (25G/10G/2.5G/1G) + 2 Cổng 100G QSFP28 (100G/40G) - Tối đa 9 istack thiết bị - Tốc độ chuyển mạch: 1168 Gbps - Công suất chuyển tiếp: 867 Mpps - Không hỗ trợ PoE - 2 Mô-đun quạt và nguồn - Kích thước: 145,0 mm x 650,0 mm x 550,0 mm - Hỗ trợ tính năng quản lý qua Web, SNMP, CLI - Hỗ trợ VLAN, STP/RSTP/MSTP, QoS, IGMP Snooping - Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz - Nhiệt độ hoạt động: -5°C đến 50°C - Smart Switch Layer 3
'- 24 cổng 10/100/1000BASE-T + 16 cổng 10G SFP+ (10GE/2.5G/1G) + 8 Cổng 25G SFP28 (25G/10G/2.5G/1G) + 2 Cổng 100G QSFP28 (100G/40G) - Tối đa 9 istack thiết bị - Tốc độ chuyển mạch: 1168 Gbps - Công suất chuyển tiếp: 867 Mpps - Không hỗ trợ PoE - 2 Mô-đun quạt và nguồn - Kích thước: 145,0 mm x 650,0 mm x 550,0 mm - Hỗ trợ tính năng quản lý qua Web, SNMP, CLI - Hỗ trợ VLAN, STP/RSTP/MSTP, QoS, IGMP Snooping - Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz - Nhiệt độ hoạt động: -5°C đến 50°C - Smart Switch Layer 3
'- 48 cổng 1G SFP + 4 cổng 10GE/1G SFP+ + 2 cổng 10G cổng stack chuyên dụng - Tối đa 9 istack thiết bị - Tốc độ chuyển mạch: 224 Gbps - Công suất chuyển tiếp: 168 Mpps - Không hỗ trợ PoE - Hỗ trợ 2 nguồn - Kích thước: 185,0 mm x 650,0 mm x 550,0 mm - Hỗ trợ tính năng quản lý qua Web, SNMP, CLI - Hỗ trợ VLAN, STP/RSTP/MSTP, QoS, IGMP Snooping - Nguồn điện: 90 V AC đến 290 V AC; 45–65 Hz - Nhiệt độ hoạt động: -5°C đến 50°C - Smart Switch Layer 3
'- 48 cổng 1G SFP + 4 cổng 10GE SFP+ + 2 cổng 10G cổng stack chuyên dụng - Tối đa 9 istack thiết bị - Tốc độ chuyển mạch: 224 Gbps - Công suất chuyển tiếp: 168 Mpps - Không hỗ trợ PoE - Kích thước: 43.6 mm x 442 mm x 420 mm (7.9kg) - Hỗ trợ tính năng quản lý qua Web, SNMP, CLI - Hỗ trợ VLAN, STP/RSTP/MSTP, QoS, IGMP Snooping - Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz - Nhiệt độ hoạt động: -5°C đến 40°C - Smart Switch Layer 3
'- 24 cổng SFP 1G ( trong đó 8 cổng combo SFP/RJ45 + 4 cổng 10GE SFP+ + 2 cổng 10G cổng stack chuyên dụng - Tối đa 9 istack thiết bị - Tốc độ chuyển mạch: 176 Gbps - Công suất chuyển tiếp: 132 Mpps - Không hỗ trợ PoE - Kích thước: 43.6 mm x 442 mm x 420 mm (7.4kg) - Hỗ trợ tính năng quản lý qua Web, SNMP, CLI - Hỗ trợ VLAN, STP/RSTP/MSTP, QoS, IGMP Snooping - Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz - Nhiệt độ hoạt động: -5°C đến 50°C - Smart Switch Layer 3
'- 24 cổng 10/100/1000BASE-T + 4 cổng 10GE SFP+ + 2 cổng 10G cổng stack chuyên dụng - Tốc độ chuyển mạch: 176 Gbps - Công suất chuyển tiếp: 132 Mpps - Không hỗ trợ PoE - Kích thước: 43.6 mm x 442 mm x 420 mm (7.3kg) - Hỗ trợ tính năng quản lý qua Web, SNMP, CLI - Hỗ trợ VLAN, STP/RSTP/MSTP, QoS, IGMP Snooping - Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz - Nhiệt độ hoạt động: -5°C đến 50°C - Smart Switch Layer 3
'- 48 cổng 10/100/1000BASE-T POE+ - 4 cổng uplink SFP 10G/1G - Chuyển mạch lớp 2 thông minh (L2 Smart Switch) - Tốc độ chuyển mạch: 176 Gbps - Công suất chuyển tiếp: 131 Mpps - Hỗ trợ PoE - Tổng công suất PoE: 462.8W (POE ra: 380W) - Hỗ trợ tính năng quản lý qua Web, SNMP, CLI - Hỗ trợ VLAN, STP/RSTP/MSTP, QoS, IGMP Snooping - Kích thước: 90,0 mm x 550,0 mm x 360,0 mm - Trọng lượng: ~4.29 kg - Nguồn điện: 90 V AC đến 290 V AC; 45 Hz đến 65 Hz – Đầu vào DC điện áp cao: 190 V DC đến 290 V DC - Nhiệt độ hoạt động: -5°C đến 50°C - Switch Layer 2+
'- 48 cổng 10/100/1000BASE-T POE+ - 4 cổng uplink SFP 1G - Chuyển mạch lớp 2 thông minh (L2 Smart Switch) - Tốc độ chuyển mạch: 104 Gbps - Công suất chuyển tiếp: 77 Mpps - Hỗ trợ PoE - Tổng công suất PoE: 462.8W (POE ra: 380W) - Hỗ trợ tính năng quản lý qua Web, SNMP, CLI - Hỗ trợ VLAN, STP/RSTP/MSTP, QoS, IGMP Snooping - Kích thước: 43.6 mm x 442 mm x 220 mm - Trọng lượng: ~4.29 kg - Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz - Nhiệt độ hoạt động: -5°C đến 50°C - Switch Layer 2+
'- 48 cổng 10/100/1000BASE-T - 4 cổng uplink SFP 1G - Chuyển mạch lớp 2 thông minh (L2 Smart Switch) - Tốc độ chuyển mạch: 104 Gbps - Công suất chuyển tiếp: 77 Mpps - Không hỗ trợ PoE - Kích thước: 43.6 mm x 442 mm x 420 mm (3.59kg) - Hỗ trợ tính năng quản lý qua Web, SNMP, CLI - Hỗ trợ VLAN, STP/RSTP/MSTP, QoS, IGMP Snooping - Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz - Nhiệt độ hoạt động: -5°C đến 50°C - Switch Layer 2+
'- 24 cổng 10/100/1000/2.5GBASE-T POE+ - 4 cổng uplink SFP+ 10G - Chuyển mạch lớp 2 thông minh (L2 Smart Switch) - Tốc độ chuyển mạch: 200 Gbps - Công suất chuyển tiếp: 144 Mpps - Hỗ trợ PoE - Tổng công suất PoE: 517.30W (POE ra: 400W) - Hỗ trợ tính năng quản lý qua Web, SNMP, CLI - Hỗ trợ VLAN, STP/RSTP/MSTP, QoS, IGMP Snooping - Kích thước: 43.6 mm x 442 mm x 420 mm - Trọng lượng: ~6.89 kg - Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz - Nhiệt độ hoạt động: -5°C đến 50°C - Switch Layer 2+
'- 24 cổng 10/100/1000BASE-T POE+ - 4 cổng uplink SFP+ 10G - Chuyển mạch lớp 2 thông minh (L2 Smart Switch) - Tốc độ chuyển mạch: 128 Gbps - Công suất chuyển tiếp: 96 Mpps - Hỗ trợ PoE - Tổng công suất PoE: 485.91W (POE ra: 400W) - Hỗ trợ tính năng quản lý qua Web, SNMP, CLI - Hỗ trợ VLAN, STP/RSTP/MSTP, QoS, IGMP Snooping - Kích thước: 43.6 mm x 442 mm x 220 mm - Trọng lượng: ~3.79 kg - Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz - Nhiệt độ hoạt động: -5°C đến 50°C - Switch Layer 2+
'- 24 cổng SFP (trong đó 8 cổng combo RJ45/SFP 1G) - 4 cổng uplink SFP+ 10G - Chuyển mạch lớp 2 thông minh (L2 Smart Switch) - Tốc độ chuyển mạch: 128 Gbps - Công suất chuyển tiếp: 96 Mpps - Không hỗ trợ PoE - Kích thước: 43.6 mm x 442 mm x 220 mm (3.55kg) - Hỗ trợ tính năng quản lý qua Web, SNMP, CLI - Hỗ trợ VLAN, STP/RSTP/MSTP, QoS, IGMP Snooping - Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz - Nhiệt độ hoạt động: -5°C đến 50°C - Switch Layer 2+
'- 24 cổng 10/100/1000BASE-T POE+ - 4 cổng uplink SFP 1G - Chuyển mạch lớp 2 thông minh (L2 Smart Switch) - Tốc độ chuyển mạch: 56 Gbps - Công suất chuyển tiếp: 42 Mpps - Hỗ trợ PoE - Tổng công suất PoE: 491.66W (POE ra: 400W) - Hỗ trợ tính năng quản lý qua Web, SNMP, CLI - Hỗ trợ VLAN, STP/RSTP/MSTP, QoS, IGMP Snooping - Kích thước: 43.6 mm x 442 mm x 220 mm - Trọng lượng: ~3.79 kg - Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz - Nhiệt độ hoạt động: -5°C đến 50°C - Switch Layer 2+
'- 24 cổng 10/100/1000BASE-T POE+ - 4 cổng uplink SFP 2.5G - Chuyển mạch lớp 2 thông minh (L2 Smart Switch) - Tốc độ chuyển mạch: 68 Gbps - Công suất chuyển tiếp: 51 Mpps - Hỗ trợ PoE - Tổng công suất PoE: 482.55W (POE ra: 400W) - Hỗ trợ tính năng quản lý qua Web, SNMP, CLI - Hỗ trợ VLAN, STP/RSTP/MSTP, QoS, IGMP Snooping - Kích thước: 43.6 mm x 442 mm x 220 mm - Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz - Nhiệt độ hoạt động: -5°C đến 40°C - Switch Layer 2+
Kinh doanh
Kinh doanh 0936 355 335